kên kên

Học thuật
Thân thiện
kên kên

Một con kên kên đậu trên cành cây khô.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài chim ăn thịt lớn, thường ăn xác chết: "kên kên" tên gọi một loài chim thuộc bộ Ưng, kích thước lớn, cánh rộng, đầu cổ thường ít lông hoặc trọc. Chúng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái với tập tính ăn xác động vật chết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đàn kên kên đang xoay vòng trên bầu trời, tìm kiếm thức ăn.
    • Kên kên khứu giác rất nhạy, giúp chúng phát hiện xác chết từ xa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mắt kên kên": cụm từ von chỉ đôi mắt tinh nhanh, sắc sảo trong việc tìm kiếm, phát hiện thứ đó.
    • Anh ta đôi mắt kên kên, chẳng thứ qua được.
  • "như kên kên rình mồi": von về sự chăm chú, kiên nhẫn chờ đợi cơ hội.
    • Hắn ngồi đó như kên kên rình mồi, chờ đối thủ sơ hở.
Biến thể từ gần giệm
  • Kền kền: Đây biến thể phổ biến khác của từ "kên kên". Hai từ này đồng nghĩa có thể thay thế cho nhau.
    • Kền kền tên gọi khác của kên kên.
Từ đồng nghĩa
  • Chim ăn xác: Cụm từ mô tả chung tập tính của loài chim này.
  • Kền kền: Như đã nêuphần biến thể.
Thành ngữ liên quan
  • Đầu trọc như kên kên: Thành ngữ chê bai, von mái tóc thưa thớt hoặc hói.
    • Cụ ấy già nên đầu trọc như kên kên.
kên kên

Một con kên kên đậu trên cành cây khô.

  1. Nh. Kền kền.

Từ chứa "kên kên"